Chi tiết tin
5 trường hợp miễn nộp án phí, tạm ứng án phí
Ngày Đăng : 06/03/2017 - 7:49 AM(PLO)-Theo Nghị quyết 326/2016/NQ-UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án, có 5 trường hợp được miễn nộp án phí, tạm ứng án phí.
Danh mục án phí:
|
Stt |
Tên án phí |
Mức thu |
|
I |
Án phí hình sự |
|
|
1 |
Án phí hình sự sơ thẩm |
200.000đồng |
|
2 |
Án phí hình sự phúc thẩm |
200.000 đồng |
|
II |
Án phí dân sự |
|
|
1 |
Án phí dân sự sơ thẩm |
|
|
1.1 |
Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và giađình, lao động không có giá ngạch |
300.000 đồng |
|
1.2 |
Đối với tranh chấp vềkinh doanh, thương mại không cógiá ngạch |
3.000.000 đồng |
|
1.3 |
Đối vớitranh chấp vềdân sự, hôn nhân và giađình có giá ngạch |
|
|
a |
Từ 6.000.000 đồngtrởxuống |
300.000 đồng |
|
b |
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng |
5% giá trị tài sản cótranh chấp |
|
c |
Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng |
20.000. 000 đồng + 4% của phầngiátrị tàisảncó tranh chấp vượtquá400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 800.000.000 đồngđến 2.000.000.000 đồng |
36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 800.000.000 đồng |
|
đ |
Từ trên 2.000.000.000đồng đến 4.000.000.000 đồng |
72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản cótranh chấp vượt 2.000.000.000đồng |
|
e |
Từ trên 4.000.000.000 đồng |
112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng. |
|
1.4 |
Đối với tranh chấp vềkinh doanh, thương mại cógiá ngạch |
|
|
a |
Từ 60.000.000 đồng trở xuống |
3.000.000 đồng |
|
b |
Từ trên 60.000.000 đồngđến400.000.000 đồng |
5% của giá trị tranh chấp |
|
c |
Từtrên 400.000.000 đồngđến800.000.000đồng |
20.000.000đồng + 4% của phần giá trịtranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng |
36.000.000 đồng+3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng |
|
đ |
Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000đồng |
72.000.000 đồng+2% của phần giá trị tranh chấp vượt 2.000.000.000đồng |
|
e |
Từ trên 4.000.000.000 đồng |
112.000.000đồng + 0,1% của phần giátrị tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng |
|
1.5 |
Đối với tranh chấp về lao động có giá ngạch |
|
|
a |
Từ 6.000.000 đồng trở xuống |
300.000 đồng |
|
b |
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng |
3% giá trị tranh chấp, nhưng không thấp hơn 300.000 đồng |
|
c |
Từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng |
12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá400.000.000 đồng |
|
d |
Từ trên 2.000.000.000 đồng |
44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt2.000.000.000 đồng |
|
2 |
Án phí dân sựphúc thẩm |
|
|
2.1 |
Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động |
300.000 đồng |
|
2.2 |
Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại |
2.000.000 đồng |
|
III |
Án phí hành chính |
|
|
1 |
Án phí hành chính sơ thẩm |
300.000 đồng |
|
2 |
Án phí hành chính phúc thẩm |
300.000 đồng |
Các tin khác
Tổng Bí thư Tô Lâm thăm chính thức Malaysia (21.11.2024)
'Yêu cầu nhóm yếu học thêm là điều cần thiết' (20.11.2024)
Mỗi lượng vàng tăng thêm gần triệu đồng (20.11.2024)
Sức mua căn hộ phía Nam cải thiện cuối năm (20.11.2024)
TP HCM muốn xóa nợ quá hạn cho người nghèo (20.11.2024)
Tiếp tục đề xuất đánh thuế bất động sản thứ hai (01.10.2024)0985998800
Trưởng Văn phòng
DƯƠNG THỊ CẨM THỦY
Điện thoại: 0908 631 465
CÔNG CHỨNG VIÊN
NGUYỄN QUANG TRUNG
Điện thoại: 0915 013 248
Công Chứng Viên
PHẠM MẠNH HÙNG
Điện thoại: 0385 688 858
Luật Sư Tư vấn
K ĐÌM
028 6266 4626
Quầy Kế Toán
Phí Công chứng
028 62833 733
